Hạ tầng tốt nhất
Data Center VNPT được đầu tư theo tiêu chuẩn Tier III Quốc Tế. Với hệ thống bảo mật tiên tiến, công nghệ làm mát luôn ổn định. Điện năng dự phòng hoạt động 99,9%.
Dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ VNPT ( Colocation VNPT ). Đáp ứng các tiêu chuẩn Data Center Quốc Tế, Tiêu chuẩn đạt TIA-942 Rated 3. Data center VNPT đảm bảo về hệ thống hoạt động ổn định.
Hệ thống Data Center VNPT luôn đảm bảo về hệ thống máy lạnh phòng, Đội ngũ kỷ thuật cao hỗ trợ 24/7. kèm theo đó là hệ thống máy phát điện, Hạ tầng cáp quang siêu tốc độ, giúp thiết bị khách hàng đặt trong data center VNPT luôn hoạt động ổn định nhất.
Data Center VNPT được đầu tư theo tiêu chuẩn Tier III Quốc Tế. Với hệ thống bảo mật tiên tiến, công nghệ làm mát luôn ổn định. Điện năng dự phòng hoạt động 99,9%.
Thuê chỗ đặt máy chủ VNPT doanh nghiệp sẽ dễ dàng nâng cấp hệ thống tủ Rack, Nguồn điện, Kết nối internet cực kỳ dễ dàng khi có nhu cầu.
Trung tâm dữ liệu VNPT được trang bị hệ thống bảo mật được kiểm soát bởi hệ thống camera giám sát, bảo mật bằng vân tay, theo dõi từ xa qua IP Camera….
VNPT IDC cung cấp đường truyền Internet leasedline, Metronet, FTTX… nhanh, ổn định và liên tục, băng thông lớn, đảm bảo hoạt động thông suốt
Thuê chỗ đặt máy chủ VNPT giúp bạn quản trị dễ dàng bằng công cụ chuyên dụng. Chủ động nâng cấp phần cứng cũng như phần mềm phù hợp khi cần thiết.
Thay vì tự đầu tư phòng ốc, hệ thống điện, máy lạnh, tủ Rack với chi phí đắt đỏ. Bạn hãy thuê chỗ đặt máy chủ để tiết kiệm chi phí và đảm bảo tính ổn định cực cao.
| MÔ TẢ GÓI CƯỚC |
V OFFLINE |
V BRONZE |
V SILVER |
V GOLD |
V PLATINIUM |
|---|---|---|---|---|---|
| Thuê bao tháng (VNĐ/máy) | 1.015.000 | 1.260.000 | 1.750.000 | 2.590.000 | 3.500.000 |
| Chuẩn không gian | 1U | 1U | 1U | 1U | 1U |
| Công suất điện | 300W | 300W | 300W | 300W | 300W |
| Lưu lượng thông tin | Không giới hạn | Không giới hạn | Không giới hạn | Không giới hạn | Không giới hạn |
| Tốc độ trong nước | Không | 50 Mbps | 100Mbps | 200Mbps | 300Mbps |
| Tốc độ quốc tế | Không | 4 Mbps | 6Mbps | 6Mbps | 15Mbps |
| Cổng cắm mạng | Không | 100 Mpbs | 100Mbps | 1Gbps | 1Gbps |
| Máy nổ dự phòng | Có | Có | Có | Có | Có |
| UPS | Có | Có | Có | Có | Có |
| IP Address | 1 IP | 1 IP | 1 IP | 1 IP | 1 IP |
| Hỗ trợ kỹ thuật | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 | 24/7 |
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
| MÔ TẢ GÓI CƯỚC | V GOLD |
V PLATINIUM |
|---|---|---|
| Thuê bao tháng (VNĐ/máy) | 2.590.000 | 3.500.000 |
| Chuẩn không gian | 1U | 1U |
| Công suất điện | 300W | 300W |
| Lưu lượng thông tin | Không giới hạn | Không giới hạn |
| Tốc độ trong nước | 200Mbps | 300Mbps |
| Tốc độ quốc tế | 6Mbps | 15Mbps |
| Cổng cắm mạng | 1Gbps | 1Gbps |
| Máy nổ dự phòng | Có | Có |
| UPS | Có | Có |
| IP Address | 1 IP | 1 IP |
| Hỗ trợ kỹ thuật | 24/7 | 24/7 |
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
VNPT cung cấp nhiều sự lựa chọn cho doanh nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí. Với doanh nghiệp cần đặt nhiều máy chủ, thì sự lựa chọn thuê nguyên tủ hoặc 1/2 tủ rack giúp tối ưu chi phí vận hành. Hệ thống máy chủ của khách hàng sẽ được đặt trong Data Center VNPT đạt chuẩn TIER III Quốc Tế.
| MÔ TẢ GÓI CƯỚC |
V RACK OFF |
V RACK ON |
V RACK PRO |
|---|---|---|---|
| Thuê bao tháng (VNĐ/máy) | 26.000.000 | 30.000.000 | 34.000.000 |
| Chuẩn không gian | 42U | 42U | 42U |
| Công suất điện | 6000W | 6000W | 6000W |
| Chuẩn máy chủ | Rack | Rack | Rack |
| Băng thông trong nước | Không | 500 Mbps | 1000 Mbps |
| Băng thông quốc tế | Không | 25 Mbps | 50 Mbps |
| Server tối đa/ Rack | 24 Server | 24 Server | 24 Server |
| Điện máy nổ dự phòng | Có | Có | Có |
| UPS | Có | Có | Có |
| IP Address | Không | 8IP | 8IP |
| Hỗ trợ kỹ thuật | 24/7 | 24/7 | 24/7 |
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Dưới đây là bảng giá dịch vụ bổ sung thêm khi khách hàng thuê chỗ đặt máy chủ trong Data Center của Vnpt có nhu cầu phát sinh thêm về băng thông, nguồn, không gian U….
| Mua thêm 01 IP Tĩnh | 100,000đ | Internet 300Mb trong nước/ 9Mb Quốc tế | 3,000,000đ |
| Mua thêm 01 Block IP | 400,000đ | Internet 500Mb trong nước/ 15Mb Quốc tế | 5,000,000đ |
| Tăng 1U máy chủ | 200,000đ | Internet 700Mb trong nước/ 21Mb Quốc tế | 7,000,000đ |
| Tăng 50W điện | 100,000đ | Internet 1Gb trong nước/ 30Mb Quốc tế | 10,000,000đ |
| Đặt thêm Switch, router ( 1U. 50W) | 1,000,000đ | Internet 3Gb trong nước/ 90Mb Quốc tế | 28,000,000đ |
| Thiết bị khác nhỏ hơn 1U | 500,000đ | Internet 5Gb trong nước/ 150Mb Quốc tế | 45,000,000đ |
| Thuê hệ thống Firewall | 350,000đ/ 1Port | Internet 10Gb trong nước/ 300Mb Quốc tế | 95,000,000đ |
| Đường cáp Local | 1,000,000đ/ đường | Internet 30Gb trong nước/ 900Mb Quốc tế | 280,000,000đ |
| Đường cáp back-end | 1,000,000đ/ đường | Internet 50Gb trong nước/ 900Mb Quốc tế | 470,000,000đ |